Số lượng bài báo của CBGV Khoa Tài nguyên đất và MTNN xuất bản trên các tạp chí trong nước và Quốc tế năm 2017 khá nhiều. Số liệu thống kê năm 2017, CBGV Khoa Tài nguyên đất và MTNN đã xuất bản được 20 bài báo. Phần lớn...
Số lượng bài báo đăng trên các tạp chí trong nước và Quốc tế của cán bộ giảng viên Khoa Tài nguyên đất và Môi trường Nông nghiệp, Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế có xu hướng tăng nhanh. Năm 2015-2016, số lượng bài báo đã đăng...
Trong giai đoạn 2015 đến 2020, Cán bộ Giảng viên khoa Tài nguyên đất và Môi trường Nông nghiệp đã thực hiện được 58 nhiệm vụ Khoa học Công nghệ (KHCN) các cấp. Trong đó, thực hiện 01 nhiệm vụ KHCN cấp bộ, 08 nhiệm vụ cấp Đại học...
Theo thông báo số 114/TB ngày 27 tháng 5 năm 2021 của trường ĐH Nông Lâm và công văn số 729 ngày 18 tháng năm 2021 của Đại học Huế về việc triển khai đề tài cấp ĐHH năm 2022. Quý Thầy cô tham khảo 2 văn bản này...
Sáng nay, ngày 31/03/2021 tại Văn phòng Khoa TNĐ&MTNN đã tổ chức tổng kết năm học 2019-2020 nhằm đánh giá những kết quả đạt được, hạn chế trong năm học vừa qua và đề ra phương hướng hoạt động, giải pháp thực hiện cho năm học 2020-2021.
Bên cạnh...
Lớp Cao học Quản lý đất đai 25 hoàn thành đợt thực tế nghề nghiệp tại huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
0
Thực hiện kế hoạch đào tạo Thạc sĩ ngành Quản lý đất đai của Trường Đại học Nông Lâm Huế, từ ngày 12/3/2021 đến ngày 14/3/2021, Khoa Tài nguyên đất và Môi trường nông nghiệp đã tổ chức đưa học viên cao học lớp Quản lý đất đai 25...
Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế, ban hành Quy định tổ chức và hoạt động nhóm nghiên cứu mạnh cấp Trường theo Quyết định số 168/QĐ-ĐNL ngày 18 tháng 3 năm 2021.
Thực hiện Thông báo số 32/TB-ĐHNL-KHCN ngày 24 tháng 02 năm 2021 về việc triển khai kế hoạch khoa học và công nghệ (KHCN) cấp cơ sở và sinh viên năm 2021. Khoa Tài nguyên đất và Môi trường Nông nghiệp tổ chức đánh giá Thuyết minh đề tài...
STT
Mã
Họ và tên
Điểm thành phần
Điểm QTHT
Ghi
sinh viên
(1)
(2)
(3)
Ghi số
Ghi chữ
chú
1
20L4010109
Hà Thúc Nguyên
Chương
10
7
8
Tám
2
20L4010111
Lê Kim
Dẫn
10
0
3.3
Ba,Ba
3
18L4011006
Hồ Thị Mỹ
Duyên
10
9
9.3
Chín,Ba
4
20L4010033
Nguyễn Võ Thủy
Đạt
10
7
8
Tám
5
20L4010116
Hoàng Đình Trọng
Đạt
10
0
3.3
Ba,Ba
6
20L4010025
Lê Ngọc Hương
Giang
10
10
10
Mười
7
20L4010127
Hồ Ái Thị Kiên
Giang
10
7
8
Tám
8
20L4010256
Nguyễn Ngọc
Hoàn
10
8
8.7
Tám,Bảy
9
20L4010137
Nguyễn Thị
Hồng
10
8
8.7
Tám,Bảy
10
20L4010006
Trần Phước
Hùng
10
7
8
Tám
11
20L4010048
Nguyễn Xuân
Hưng
10
6
7.3
Bảy,Ba
12
20L4010053
Nguyễn Tuấn
Khiêm
10
8
8.7
Tám,Bảy
13
20L4010153
Lê Văn
Khoa
10
8
8.7
Tám,Bảy
14
20L4010056
Phạm Thị Hoàng
Lan
10
8
8.7
Tám,Bảy
15
18L4011151
Võ Hoàng
Long
10
8
8.7
Tám,Bảy
16
20L4010158
Nguyễn Văn
Long
10
7
8
Tám
17
20L4010062
Nguyễn Thị My
Ly
10
8
8.7
Tám,Bảy
18
20L4010255
Trần Viết Hữu
Nhật
10
7
8
Tám
19
20L4010187
Lê Minh
Quân
10
6
7.3
Bảy,Ba
20
20L4010074
Nguyễn Đặng Nhật
Quang
10
7
8
Tám
21
20L4010190
Phan Văn
Quốc
10
9
9.3
Chín,Ba
22
20L4010191
Trần Văn
Quý
10
6
7.3
Bảy,Ba
23
18L4011034
Lê Công
Sơn
10
0
3.3
Ba,Ba
24
20L4010196
Đỗ Văn
Sơn
10
6
7.3
Bảy,Ba
25
20L4010013
Lê Văn
Tài
10
6
7.3
Bảy,Ba
26
20L4010018
Đặng Quang
Thuận
10
7
8
Tám
27
18L4011042
Đỗ Thị Huyền
Trâm
10
10
10
Mười
28
18L4011263
Trần Thị...






