THÔNG BÁO CHIÊU SINH
(Khóa ngắn hạn về các phần mềm GIS và Viễn thám)
Kính gửi: Các học viên có nhu cầu
Trung tâm Tài nguyên và Phát triển bền vững (CRSD) là đơn vị trực thuộc Khoa Tài nguyên đất & MTNN; Trường Đại học Nông lâm Huế là đơn...
DANH MỤC ĐỀ TÀI CẤP TRƯỜNG
TT
Tên đề tài
Thực hiện
1
Nghiên cứu xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính số phục vụ công tác quản lý đất đai trên địa bàn quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
Th.s Trịnh Ngân Hà
2
Đặc điểm xâm nhập mặn tại vùng ven đầm phá...
Phòng KHCN-HTQT thông báo về “Đăng ký đề tài NCKH giảng viên và nhóm sinh viên sử dụng kinh phí dự án FTVIET năm 2019″ như sau:
A. Đăng ký đề xuất đề tài NCKH giảng viên
Số lượng: 02 đề tài.
2. Mức hỗ trợ: 20 triệu/đề tài (trích 10% nộp trường theo...
DANH MỤC ĐỀ TÀI CẤP ĐH HUẾ
KHOA TNĐ&MTNN GIAI ĐOẠN 2014-2019
TT
Tên đề tài
Chủ trì đề tài
2014-2015
1
Nghiên cứu thực trạng thoái hóa đất sản xuất nông nghiệp ở xã Hồng Hạ, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
NCS. Trần Thị Phượng
2
Nghiên cứu ảnh hưởng của hiện tượng xâm nhập...
STT
Mã
Họ và tên
Điểm thành phần
Điểm QTHT
Ghi
sinh viên
(1)
(2)
(3)
Ghi số
Ghi chữ
chú
1
18L4011068
Nguyễn Văn
Chinh
10
7
8
Tám
2
16L3061018
Hoàng Văn
Diệp
8
8
8
Tám
3
18L4011010
Trần Thanh
Dương
8
6
6.7
Sáu,Bảy
4
18L4011074
Phạm Thị Mỷ
Duyên
8
9
8.7
Tám,Bảy
5
18L4011079
Huỳnh Trọng
Đại
8
7
7.3
Bảy,Ba
6
18L4011085
Blúp
Đô
8
7.5
7.7
Bảy,Bảy
7
18L4011088
Lê Tài
Đức
8
7.5
7.7
Bảy,Bảy
8
17L3061038
Nguyễn Ngọc
Hà
8
5
6
Sáu
9
18L4011099
Đặng Ngọc
Hậu
10
8
8.7
Tám,Bảy
10
17L3061045
Nguyễn Văn
Hiền
6
7.5
7
Bảy
11
18L4011108
Hồ Văn
Hoàn
10
7
8
Tám
12
18L4011119
Trần Đức
Hùng
0
0
0
Không
ĐK
13
18L4015002
Limixay
Inthasa
8
7
7.3
Bảy,Ba
14
15L3061074
Hoàng Văn
Khánh
0
0
0
Không
ĐK
15
18L4011132
Nguyễn Hoàng
Lâm
10
7
8
Tám
16
18L4011133
Alăng
Lệ
10
7.5
8.3
Tám,Ba
17
18L4011137
Lê Đăng
Linh
8
7
7.3
Bảy,Ba
18
18L4011023
Nguyễn Hoàng
Long
8
8
8
Tám
19
18L4011162
Phạm Đức
Minh
10
8
8.7
Tám,Bảy
20
18L4011179
Văn Đỗ Thành
Nhân
10
6.5
7.7
Bảy,Bảy
21
18L4015003
Lounvilay
Oubonvanh
0
0
0
Không
ĐK
22
18L4011196
Tào Diễm
Phúc
8
8.5
8.3
Tám,Ba
23
18L4011202
Võ Đại
Phước
8
8
8
Tám
24
16L1031113
Lê Đình
Quang
10
8
8.7
Tám,Bảy
25
18L4011036
Phan Hoàng
Tân
10
8
8.7
Tám,Bảy
26
18L4011041
Hồ Văn
Tiến
8
7
7.3
Bảy,Ba
27
18L4011249
Nguyễn Văn
Tiến
8
6.5
7
Bảy
28
18L4011250
Trần Kim
Tiện
10
7.5
8.3
Tám,Ba
29
18L4011251
Võ Ngọc
Tiệp
8
7
7.3
Bảy,Ba
30
18L4011255
Ngô Thị Kiều
Trang
8
8.5
8.3
Tám,Ba
31
17L3061178
Đỗ Thị Minh
Tú
6
7.5
7
Bảy
32
18L4011045
Nguyễn Anh
Tuấn
8
7.5
7.7
Bảy,Bảy
33
18L4011276
Nguyễn Văn
Tuyền
10
8
8.7
Tám,Bảy
34
18L4011283
Hồ Tất
Uy
8
7
7.3
Bảy,Ba
35
18L4011285
Trần Thị Bảo
Vi
10
8
8.7
Tám,Bảy
36
18L4011291
Phan Đức
Vũ
10
7.5
8.3
Tám,Ba
37
18L4011302
Lê Thanh
Vũ
8
6.5
7
Bảy
38
18L4011294
Lê Anh
Vương
0
0
0
Không
ĐK
STT
Mã
Họ và tên
Điểm thành phần
Điểm QTHT
Ghi
sinh viên
(1)
(2)
(3)
Ghi số
Ghi chữ
chú
1
18L4011053
Lê Nữ Thảo
Anh
8
7
7.3
Bảy,Ba
2
18L4011055
Nguyễn Thị Lan
Anh
10
6.5
7.7
Bảy,Bảy
3
18L4011061
Alăng
Bắc
6
7
6.7
Sáu,Bảy
4
15L1031021
Trần Thị
Dung
10
7.5
8.3
Tám,Ba
5
18L4011011
Châu Văn Tiến
Đạt
6
5
5.3
Năm,Ba
6
18L4011093
Hồ Thị Thanh
Hà
8
6
6.7
Sáu,Bảy
7
18L4011094
Lê Thị Phương
Hà
8
8.5
8.3
Tám,Ba
8
15L1031048
Lê Thu
Hiền
10
8
8.7
Tám,Bảy
9
18L4011112
Trần Minh
Hòa
10
7.5
8.3
Tám,Ba
10
15L1031060
Trần Thị Thu
Huệ
10
8
8.7
Tám,Bảy
11
18L4011117
Đặng Quốc
Hùng
10
7
8
Tám
12
18L4011115
Lê Đắc
Huy
6
5.5
5.7
Năm,Bảy
13
18L4011015
Lê Thị Mỹ
Huyền
10
7.5
8.3
Tám,Ba
14
18L4015001
Soudthingernviza
Khanmany
8
7
7.3
Bảy,Ba
15
18L4011130
Huỳnh Niên
Kỷ
8
5
6
Sáu
16
18L4011139
Nguyễn Vũ
Linh
8
6
6.7
Sáu,Bảy
17
18L4011140
Phan Nhật
Linh
10
6.5
7.7
Bảy,Bảy
18
18L4011153
Phan Đăng
Lộc
6
6
6
Sáu
19
18L4011180
Hồ Văn
Nhật
8
6
6.7
Sáu,Bảy
20
18L4011299
Cao Minh
Nhật
8
7.5
7.7
Bảy,Bảy
21
18L4011188
Nguyễn Thị Yến
Như
8
9
8.7
Tám,Bảy
22
18L4015004
Sengvilaysack
Phouthone
8
7.5
7.7
Bảy,Bảy
23
15L3081206
Đinh Ngọc
Sơn
8
6.5
7
Bảy
24
18L4011228
Nguyễn Văn
Thanh
8
7
7.3
Bảy,Ba
25
15L1031182
Dương Thị Bích
Trâm
10
8
8.7
Tám,Bảy
26
16L3081171
Nguyễn Quỳnh
Trân
0
8.5
0
Không
ĐK
27
18L4011264
Lê Hửu
Trọng
8
7
7.3
Bảy,Ba
28
18L4011268
Lê Anh Quang
Trường
0
0
0
Không
ĐK
29
18L4011270
Phạm Tân
Trường
10
7.5
8.3
Tám,Ba
30
18L4011278
Nguyễn Văn
Tùng
10
6
7.3
Bảy,Ba
31
18L4011300
Phan Thị Tường
Vi
8
7
7.3
Bảy,Ba
32
18L4011048
Đặng Trí...
STT
Mã
Họ và tên
Điểm thành phần
Điểm QTHT
Ghi
sinh viên
(1)
(2)
(3)
Ghi số
Ghi chữ
chú
1
18L4011068
Nguyễn Văn
Chinh
10
4
6
Sáu
2
18L4011010
Trần Thanh
Dương
8
4
5.3
Năm,Ba
3
18L4011074
Phạm Thị Mỷ
Duyên
6
5
5.3
Năm,Ba
4
18L4011079
Huỳnh Trọng
Đại
8
4
5.3
Năm,Ba
5
18L4011085
Blúp
Đô
10
4
6
Sáu
6
18L4011088
Lê Tài
Đức
8
7
7.3
Bảy,Ba
7
18L4011099
Đặng Ngọc
Hậu
8
9
8.7
Tám,Bảy
8
18L4011108
Hồ Văn
Hoàn
8
4
5.3
Năm,Ba
9
18L4011119
Trần Đức
Hùng
0
0
0
Không
ĐK
10
18L4015002
Limixay
Inthasa
10
4
6
Sáu
11
18L4011132
Nguyễn Hoàng
Lâm
10
5
6.7
Sáu,Bảy
12
18L4011133
Alăng
Lệ
10
4
6
Sáu
13
18L4011137
Lê Đăng
Linh
10
8
8.7
Tám,Bảy
14
18L4011023
Nguyễn Hoàng
Long
8
7
7.3
Bảy,Ba
15
18L4011162
Phạm Đức
Minh
10
4
6
Sáu
16
18L4011179
Văn Đỗ Thành
Nhân
10
3
5.3
Năm,Ba
17
18L4015003
Lounvilay
Oubonvanh
4
5
4.7
Bốn,Bảy
18
18L4011196
Tào Diễm
Phúc
8
10
9.3
Chín,Ba
19
18L4011202
Võ Đại
Phước
10
2
4.7
Bốn,Bảy
20
18L4011036
Phan Hoàng
Tân
6
3
4
Bốn
21
18L4011041
Hồ Văn
Tiến
8
9
8.7
Tám,Bảy
22
18L4011249
Nguyễn Văn
Tiến
6
3
4
Bốn
23
18L4011250
Trần Kim
Tiện
10
4
6
Sáu
24
18L4011251
Võ Ngọc
Tiệp
8
3
4.7
Bốn,Bảy
25
18L4011255
Ngô Thị Kiều
Trang
6
2
3.3
Ba,Ba
26
18L4011045
Nguyễn Anh
Tuấn
8
2
4
Bốn
27
18L4011276
Nguyễn Văn
Tuyền
10
10
10
Mười
28
18L4011283
Hồ Tất
Uy
8
6
6.7
Sáu,Bảy
29
18L4011285
Trần Thị Bảo
Vi
10
5
6.7
Sáu,Bảy
30
18L4011291
Phan Đức
Vũ
10
3
5.3
Năm,Ba
31
18L4011302
Lê Thanh
Vũ
6
2
3.3
Ba,Ba
32
18L4011294
Lê Anh
Vương
0
0
0
Không
ĐK
Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế trân trọng thông báo tổ chức hội đồng đánh giá luận án tiến sĩ cấp cơ sở cho nghiên cứu sinh Nguyễn Từ Đức
Từ ngày 14 đến 19 tháng 01 năm 2019, tại Trường Đại học Nông nghiệp Athens đã diễn ra hội thảo của dự án SFARM (Canh tác bền vững).





