|
ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
——————————
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
—————————
|
DANH SÁCH GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
LỚP VĂN BẰNG 2 – QUẢN LÝ ĐẤT 48 QUẢNG BÌNH
NGÀNH QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
(Ban hành kèm theo QĐ số: …/ QĐ-ĐHNL, ngày…/…./2016
của Hiệu Trưởng Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Huế)
LỚP VĂN BẰNG 2 – QUẢN LÝ ĐẤT 48 QUẢNG BÌNH
NGÀNH QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
(Ban hành kèm theo QĐ số: …/ QĐ-ĐHNL, ngày…/…./2016
của Hiệu Trưởng Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Huế)
| TT | Giảng viên hướng dẫn | Họ và Tên sinh viên | Địa điểm thực tập |
| 1 | Th.S Nguyễn Văn Bình |
Lê Ngọc Hoàng | Quảng Bình |
| Nguyễn Thị Vân | Quảng Bình | ||
| Trần Thị Thu | Quảng Bình | ||
| 2 | TS. Lê Thanh Bồn | Nguyễn Thế Tiến | Quảng Bình |
| Trần Công Ninh | Quảng Bình | ||
| Trần Thị Trang | Quảng Bình | ||
| 3 | KS. Trần Thị Minh Châu | Đỗ Thị Lan | Quảng Bình |
| Lê Thị Mỹ Hạnh | Quảng Bình | ||
| 4 | PGS.TS. Huỳnh Văn Chương | Đậu Thị Phượng | Quảng Bình |
| Đỗ Nhật Danh | Quảng Bình | ||
| Nguyễn Thị Hảo | Quảng Bình | ||
| Nguyễn Trường Lâm | Quảng Bình | ||
| 5 | Th.S Lê Ngọc Đoàn | Đinh Thị Thu Hằng | Quảng Bình |
| Võ Thế Vũ | Quảng Bình | ||
| 6 | TS. Trần Thanh Đức | Lê Văn Tịnh | Quảng Bình |
| Trần Thị Lệ Hằng | Quảng Bình | ||
| Cao Thị Vân Anh | Quảng Bình | ||
| 7 | Th.S Dương Thị Thu Hà | Hoàng Công Ý | Quảng Bình |
| Phan Thị Minh Hạnh | Quảng Bình | ||
| 8 | Th.S Nguyễn Thị Hải | Bùi Duy Hưng | Quảng Bình |
| Đinh Ngọc Tuấn | Quảng Bình | ||
| Ngô Thiên Định | Quảng Bình | ||
| 9 | TS. Nguyễn Trung Hải | Hoàng Mẫn Tiệp | Quảng Bình |
| Ngô Viết Thắng | Quảng Bình | ||
| 10 | Th.S Hồ Việt Hoàng | Nguyễn Anh Tuấn | Quảng Bình |
| Nguyễn Thị Nhàn | Quảng Bình | ||
| 11 | PGS.TS Hồ Kiệt | Lê Văn Nhất | Quảng Bình |
| Nguyễn Thị Kim Liên | Quảng Bình | ||
| Trần Thị Hồng Yến | Quảng Bình | ||
| Trương Thị Tịnh Thanh | Quảng Bình | ||
| 12 | TS. Nguyễn Hoàng Khánh Linh | Nguyễn Thị Bích Phương | Quảng Bình |
| Đinh Thị Thu Hà | Quảng Bình | ||
| Hoàng Xuân Lương | Quảng Bình | ||
| Phan Xuân Hoàng | Quảng Bình | ||
| 13 | KS. Nguyễn Thị Nhật Linh | Phan Thị Ngọc Anh | Quảng Bình |
| Trần Thị Hoa (15/7/1983) | Quảng Bình | ||
| 14 | Th. S Lê Quỳnh Mai | Phan Thị Thanh Lan | Quảng Bình |
| Trần Thị Hoa (10/9/1983) | Quảng Bình | ||
| 15 | Th.S Nguyễn Bích Ngọc | Nguyễn Thanh Hải | Quảng Bình |
| Trần Thị Phận | Quảng Bình | ||
| 16 | TS. Nguyễn Hữu Ngữ |
Bùi Đức Nam | Quảng Bình |
| Hoàng Quốc Quân | Quảng Bình | ||
| Mai Văn Thắng | Quảng Bình | ||
| Nguyễn Thị Thùy Dương | Quảng Bình | ||
| 17 | Th.S Nguyễn Tiến Nhật | Hoàng Vũ Hoài | Quảng Bình |
| Trần Đức Nam | Quảng Bình | ||
| 18 | Th.S Dương Quốc Nõn | Hồ Thanh Từ | Quảng Bình |
| Lý Hồng Tam | Quảng Bình | ||
| 19 | Th.S Trần Thị Phượng | Nguyễn Xuân Hải | Quảng Bình |
| Trần Anh Tuấn | Quảng Bình | ||
| 20 | KS. Trương Đỗ Minh Phượng | Nguyễn Thị Kiều Trang | Quảng Bình |
| Nguyễn Thị Sang Huệ | Quảng Bình | ||
| 21 | Th.S Trần Trọng Tấn | Ngô Hữu Tiến | Quảng Bình |
| Phạm Lê Phương | Quảng Bình | ||
| 22 | Th.S Nguyễn Ngọc Thanh | Lê Thị Gắm | Quảng Bình |
| Nguyễn Thị Diễm Hương | Quảng Bình | ||
| 23 | TS. Phạm Hữu Tỵ | Hà Thanh Phú | Quảng Bình |
| Trương Quang Tứ | Quảng Bình |
Ấn định danh sách này gồm có:
– 23 Giảng viên hướng dẫn thực tập tốt nghiệp cuối khóa.
– 58 sinh viên thực tập tốt nghiệp cuối khóa.
Thừa Thiên Huế, ngày 20 tháng 10 năm 2016
|
TRƯỞNG KHOA
TS. Nguyễn Hữu Ngữ
|
NGƯỜI LẬP BẢNG
Th.S Trần Thị Kiều My
|











