| STT | Họ và tên | Địa chỉ | Ngành | Môn 1 | Môn 2 | Môn 3 | Điểm XT |
| 1 | Nguyễn Thị Diệp | Nguyễn Thị Diệp, Thôn 4, Xã Đăk N’drót (Từ 28/4/2017) – Huyện Đăk Mil – Đăk Nông | Bất động sản | 6 | 8 | 8.5 | 25.25 |
| 2 | Nguyễn Viết Long Nhật | Đội 5 – Vĩnh An – Phong Bình – Phong Điền – Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 8 | 8.25 | 8 | 25 |
| 3 | Võ Đại Việt Thoáng | Thôn Hòa Vang 1, Lộc Bổn, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 6.75 | 9.5 | 8 | 24.75 |
| 4 | Nguyễn Thị Phương Thùy | Tổ 6, Mai Dương, Quảng Phước | Bất động sản | 6.75 | 7.75 | 8.5 | 23.75 |
| 5 | Phan Văn Thắng | Thôn Tân Ba, Xã Thủy Bằng, Thị xã Hương Thủy | Bất động sản | 8.8 | 8 | 6.5 | 23.55 |
| 6 | Nguyễn Thị Hồng Nhung | Nguyễn Sỹ Ninh, Thanh Tân – Thạch Châu – Lộc Hà – Hà Tĩnh | Bất động sản | 7.5 | 7.25 | 8.25 | 23.5 |
| 7 | Lê Thị Hồng Nhi | Lê Thị Hồng Nhi – 0385981920 – Tổ 2, Khu Vực 1, Phường An Tây, Thành Phố Huế, Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 5.75 | 8.75 | 8.25 | 23 |
| 8 | Phùng Ngọc Tấn | Vĩnh Tuy 2- Vĩnh Ninh, Huyện Quảng Ninh – Quảng Bình | Bất động sản | 7.2 | 7.5 | 7.75 | 22.95 |
| 9 | Hoàng Quốc Việt | Đội 1 – Vĩnh An – Phong Bình – Phong Điền – Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 8.2 | 6.25 | 7.75 | 22.95 |
| 10 | Trần Thị Phương Uyên | Thôn Hà an, Xã Hương Phú – Huyện Nam Đông – Thừa Thiên -Huế | Bất động sản | 6.6 | 7.25 | 8.25 | 22.85 |
| 11 | Trần Đức Trường | Xóm 5, Thôn An Thành, Xã Quảng Thành, Quảng Điền, Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 7 | 7.25 | 7.75 | 22.75 |
| 12 | Dương Trí Toàn | Dương Trí Toàn; Tràng Sơn – Khánh Vĩnh Yên – Huyện Can Lộc – Tỉnh Hà Tĩnh | Bất động sản | 7.4 | 7 | 7.75 | 22.65 |
| 13 | Nguyễn Văn Quân | Thôn Hà Úc 1, xã Vinh An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 6.8 | 8 | 7 | 22.55 |
| 14 | Dương Đức Tuấn Hưng | Phú Hồ, Phú Vang Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 6.75 | 7.25 | 8.25 | 22.5 |
| 15 | Nguyễn Lê Kim Thoa | Linh Phú – Cam Linh – Cam Ranh – Khánh Hòa | Bất động sản | 7.6 | 7 | 7.5 | 22.35 |
| 16 | Phạm Bá Nam | Đội 4 – Phò Trạch – Phong Bình – Phong Điền – Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 6.8 | 7.5 | 7.25 | 22.3 |
| 17 | Nguyễn Hồng Tiến | Em Nguyễn Hồng Tiến: Xóm Hoa Thành, Xã Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An | Bất động sản | 7.6 | 6 | 8 | 22.1 |
| 18 | Trần Nhật Anh | Vĩnh Tuy 1 – Vĩnh Ninh, Huyện Quảng Ninh – Quảng Bình | Bất động sản | 7.6 | 7.25 | 6.75 | 22.1 |
| 19 | Nguyễn Thị Giang | Thôn Kì Khôi Xã Quảng Khê, Huyện Quảng Xương – Thanh Hoá | Bất động sản | 8.5 | 5.25 | 7.75 | 22 |
| 20 | Phạm Văn Nhuận | Diêm Tụ, Vinh Thái, Phú Vang, Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 7 | 7.25 | 7 | 22 |
| 21 | Trương Văn Bôn | Trương Văn Bôn, An Lai, Hương Phong, Hương Trà, TT Huế | Bất động sản | 7.4 | 7 | 7.25 | 21.9 |
| 22 | Đỗ Lành | Đỗ Lành, Triều Sơn Đông, Hương Vinh, Hương Trà, TT Huế | Bất động sản | 7.6 | 7 | 6.75 | 21.6 |
| 23 | Nguyễn Huy Hiệu | Đội 14, Đông Lâm, Quảng Vinh | Bất động sản | 6.75 | 5.5 | 8.75 | 21.5 |
| 24 | Đặng Hào Kiệt | Đội Dự Án, Thôn An Xuân, xã Quảng An, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 6.25 | 7 | 7.5 | 21.5 |
| 25 | Bùi Quang Sự | Phú Hồ, Phú Vang,, Thừa Thiên Huế , Hương Thủy, Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 7.25 | 6 | 8 | 21.5 |
| 26 | Bùi Nguyễn Hữu Chính | Thôn Nam Trạch, Lộc An, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 6.5 | 6 | 8.5 | 21.5 |
| 27 | Nguyễn Khoa Thị Thu | Trạch Phổ – Phong Hòa – Phong Điền – Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 6.4 | 6.75 | 7.5 | 21.4 |
| 28 | Phan Tiến Lợi | Phan Tiến Lợi, xóm 5 Triều Thủy, Phú An, Phú Vang, TT Huế | Bất động sản | 6.6 | 6.75 | 7.25 | 21.35 |
| 29 | Cao Tuệ Tuyên | Xóm 7, Thôn Vân TiềnXã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch – Quảng Bình | Bất động sản | 7.25 | 5 | 8.75 | 21.25 |
| 30 | Cao Ngọc Hiệp | TDP 7- Phú Ổ – Hương Chữ – Hương Trà-Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 6.75 | 6.5 | 7.75 | 21.25 |
| 31 | Phan Thị Quỳnh Như | TDP Quê Chữ , Hương Chữ , Hương Trà , Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 8 | 4.75 | 8.25 | 21.25 |
| 32 | Phạm Quốc Thắng | Phạm Quốc Thắng – Tổ 6, Thôn Hòa Bình, Xã Tam Thái, Huyện Phú Ninh, Quảng Nam | Bất động sản | 6 | 6.75 | 8 | 21.25 |
| 33 | Cao Thành Công | Cao Thành Công, 0964123705, thôn Hưng Bình, Xã la Yok – Huyện Ia Grai – Gia Lai | Bất động sản | 5.2 | 8 | 7.25 | 21.2 |
| 34 | Trần Quốc Sị | Trần Quốc Sị, Minh Thanh, Hương Vinh, Hương Trà, TT Huế | Bất động sản | 7.4 | 6.25 | 7.25 | 21.15 |
| 35 | Hà Văn Nhật | 42 Lý Thần Tông, Hương An,Hương Trà,Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 7.8 | 7 | 6 | 21.05 |
| 36 | Trần Văn Lợi | Xóm 5, Thôn An Thành, xã Quảng Thành, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 5.25 | 6.5 | 8.5 | 21 |
| 37 | Huỳnh Mai Phục | Tam Tiến, Núi Thành, Quảng Nam | Bất động sản | 7.5 | 5.75 | 7.5 | 21 |
| 38 | Võ Phương Nam | Số 13 Đặng Thùy Trâm, An Trung, Thị trấn Tiên Kỳ – Huyện Tiên Phước – Quảng Nam | Bất động sản | 6.75 | 6 | 7.5 | 21 |
| 39 | Võ Đức Huy | Tổ 59 C37 Nguyên Tử Lực – Phường 8 – Đà Lạt – Lâm Đồng | Bất động sản | 7 | 6.25 | 7 | 21 |
| 40 | Phạm Thị Cẩm Nhung | Lớp 12A5, Trường THPT Vĩnh Trạch, Huyện Thoại Sơn, An giang | Bất động sản | 8 | 5 | 7.5 | 21 |
| 41 | Đinh Tiến Lộc | Đinh Tiến Lộc, thôn Yên Thắng – Xã Yên Hóa – Huyện Minh Hóa – Quảng Bình | Bất động sản | 7.2 | 6 | 7 | 20.95 |
| 42 | Phan Thị Nga | Vân Thê Thượng Thủy Thanh, Hương Thủy, ThừaThiên Huế | Bất động sản | 7.8 | 6.25 | 6.5 | 20.8 |
| 43 | Nguyễn Thị Na | A 140 khu mỹ Thượng, Xã Phú Thượng, Phú Vang, Huế | Bất động sản | 5.75 | 8 | 6.5 | 20.5 |
| 44 | Hồ Đắc Hữu | Thanh Lam, Phú Đa, Phú Vang, Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 5.5 | 7.25 | 7.25 | 20.5 |
| 45 | Nguyễn Đình Vũ | Tổ 12, Dạ Lê, Thủy Phương, Hương Thủy, Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 7.25 | 5.5 | 7.5 | 20.5 |
| 46 | Nguyễn Thành Nam | Nguyễn Thành Nam – Tổ 2, Thôn Lâm Môn, Xã Tam Vinh, Huyện Phú Ninh, Quảng Nam | Bất động sản | 7.5 | 6 | 6.5 | 20.5 |
| 47 | Nguyễn Phước Gia Trưỡng | Thôn Phú Phước, xã Đại Minh, huyện Đại Lộc, Tỉnh Quảng Nam | Bất động sản | 5.6 | 6.75 | 7.5 | 20.35 |
| 48 | Lê Trọng Tâm | Thanh Hương Tây – Điền Hương – Phong Điền – Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 6.5 | 6.5 | 6.5 | 20.25 |
| 49 | Trần Hoàng Thị Thùy Vân | Lương Viện, Phú Đa, Phú Vang, Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 6.5 | 7 | 6.25 | 20.25 |
| 50 | Bùi Văn Ánh | Cảnh Dương, Lộc vĩnh, Phú lộc, Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 7 | 5.75 | 6.75 | 20.25 |
| 51 | Nguyễn Văn Nguyên Thắng | Số 18, kiệt 173B, Sóng Hồng, Phú Bài, Hương Thuỷ, Thừa Thiên Huế. | Bất động sản | 5.2 | 7.75 | 7 | 20.2 |
| 52 | Nguyễn Đình Văn | Nguyễn Đình VĂn Thôn Tân Mỹ, Xã Quảng Ngạn, Huyện Quảng Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 7.4 | 5.5 | 6.5 | 20.15 |
| 53 | Đậu Tuấn Thành | Xóm Thanh Sơn, Xã Phú Thành, Huyện Yên Thành – Nghệ An | Bất động sản | 6.5 | 5.5 | 7.25 | 20 |
| 54 | Nguyễn Phước Minh Lộc | 37 nguyễn phúc chu, hương long, huế | Bất động sản | 7 | 5.5 | 7.25 | 20 |
| 55 | Hờ Châu | Hờ Châu; Điện thoại 0868715326;Thôn Suối Cau, Xã Sơn Hà – Huyện Sơn Hòa – Phú Yên | Bất động sản | 6.25 | 3.5 | 7.5 | 20 |
| 56 | Huỳnh Nhật Tiến | 409 lê duẫn, phú thuận, huế | Bất động sản | 6.4 | 7 | 6.25 | 19.9 |
| 57 | Nguyễn Tấn Huy | 192 Lý Thái Tổ , Hương An , Hương Trà , Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 6.6 | 5.5 | 7.5 | 19.85 |
| 58 | Võ Thanh Phú | Võ Vẽ, Phương Lang-Hải Ba-Hải Lăng-Quảng Trị | Bất động sản | 5.75 | 5.25 | 8.25 | 19.75 |
| 59 | Nguyễn Anh Quốc | Nguyễn Lý, xóm 2 Đồng Miệu, Phú An, Phú Vang, TT Huế | Bất động sản | 7.5 | 4.75 | 6.75 | 19.75 |
| 60 | Lê Thanh Bình | Thôn Đông, Lộc An, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 6.25 | 5.75 | 7.25 | 19.75 |
| 61 | Nguyễn Sĩ Hiệp | Bắc Lý, Thành phố Đồng Hới – Quảng Bình | Bất động sản | 6.25 | 6.5 | 6.5 | 19.5 |
| 62 | Nguyễn Phúc Lân | Nguyễn Phúc Lân, Thôn Mỹ Chánh, Xã Hải Chánh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị | Bất động sản | 5 | 5.75 | 8.25 | 19.5 |
| 63 | Phan Thị Trà My | PHAN THỊ TRÀ MY, Mỹ Thủy, Xã Hải An, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị | Bất động sản | 7 | 4.5 | 7.25 | 19.5 |
| 64 | Nguyễn Quang Nhật Nam | Lê Xá Đông , Phú Lương, Phú Vang, Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 5.5 | 6.25 | 7.25 | 19.5 |
| 65 | Phạm Biên | Phạm Biên, Thôn 5, Vinh Hà, Phú Vang, Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 6 | 5.25 | 7.5 | 19.5 |
| 66 | Phan Thị Thu Tuyền | Phan Thị Thu Tuyền, Thôn Mỹ Chánh, Xã Hải Chánh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị | Bất động sản | 6.6 | 5 | 7.25 | 19.35 |
| 67 | Phạm Nhật | Xóm 7, đội 10, thôn Đông Xuyên, Quảng An, Quảng Điền, Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 5.6 | 6.5 | 6.5 | 19.35 |
| 68 | Châu Văn Anh | Châu Văn Anh, 60 Hồ Đắc Di, Phường An Tây, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 6 | 6.5 | 6.5 | 19.25 |
| 69 | Phạm Thị Trà My | Thạch Căn, Phú Dương, Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 6 | 6 | 6.75 | 19.25 |
| 70 | Trần Văn Tin | Trần Văn Tin, xóm 11 Đồng Miệu, Phú An, Phú Vang, TT Huế | Bất động sản | 5.75 | 5.5 | 7.25 | 19.25 |
| 71 | Trần Thị Thảo Ly | Trần Thị Thảo Ly – Tổ 4, Thôn Lâm Môn, Xã Tam Vinh, Huyện Phú Ninh, Quảng Nam | Bất động sản | 6.75 | 5.5 | 6.5 | 19.25 |
| 72 | Phạm Thị Thu Hà | Xã Cà Dy – Huyện Nam Giang – Quảng Nam | Bất động sản | 6.25 | 4 | 6.25 | 19.25 |
| 73 | Dương Thị Như Ý | Dương Văn Cừ, An Nhơn, Xã Hải Dương, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị | Bất động sản | 7.4 | 6 | 5.25 | 19.15 |
| 74 | Nguyễn Thanh Bình An | Nguyễn Thanh Bình An, 57/10 Bao Vinh, Hương Vinh, Hương Trà, TT Huế | Bất động sản | 6.4 | 5.5 | 7 | 19.15 |
| 75 | Trần Đức Hải | Thôn Liêm Bắc, Xã Ngư Thủy Nam (trước 25/01/2017) – Huyện Lệ Thủy – Quảng Bình | Bất động sản | 4.8 | 6.5 | 7 | 19.05 |
| 76 | Trần Thị Mỹ Sương | Xóm 2, Đội 1, Thôn An Xuân Tây, xã Quảng An, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 6 | 5.25 | 7 | 19 |
| 77 | Trần Phước Hùng | 1/106 Hoàng Quốc Việt, TP Huế | Bất động sản | 6.75 | 5.5 | 6.5 | 19 |
| 78 | Lê Đình Đông Hải | Số nhà 2/19B Thái Thuận, Thủy Lương, Hương Thuỷ, Thừa Thiên Huế. | Bất động sản | 6.5 | 5.25 | 7 | 19 |
| 79 | Nguyễn Đăng Nam | Đội 1, TDP Trường Sơn, Phường Quảng Long, Thị xã Ba Đồn – Quảng Bình | Bất động sản | 6.5 | 4.5 | 7.5 | 18.75 |
| 80 | Nguyễn Thị Phương | NGUYỄN THỊ PHƯƠNG, Mỹ thủy, Xã Hải An, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị | Bất động sản | 6.75 | 4.5 | 6.75 | 18.75 |
| 81 | Hà Vui | Hà Vui, 199 Kinh Dương Vương, Thuận An, Phú Vang, TT Huế | Bất động sản | 7 | 5.25 | 6 | 18.75 |
| 82 | Lê Thị Hòa | Thủy Dương, Hương Thủy Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 7.5 | 4.5 | 6.5 | 18.75 |
| 83 | Nguyễn Đức Hồng Sơn | thôn Hòa Vang , xã Lộc Bổn, Huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 5.5 | 6 | 6.75 | 18.75 |
| 84 | Võ Hoàng Hưng | Thôn Hà An, Xã Hương Phú – Huyện Nam Đông – Thừa Thiên -Huế | Bất động sản | 6.5 | 4.75 | 6.75 | 18.75 |
| 85 | Lê Thị Khánh Quỳnh | 306 Tăng Bạt Hổ, Phường Phú Bình | Bất động sản | 7.2 | 6 | 5.25 | 18.7 |
| 86 | Lê Thị Tuyết Nhi | tổ 9, kv5 Thiên Thai, TP Huế | Bất động sản | 6.6 | 5.75 | 6 | 18.6 |
| 87 | Phạm Văn Nhơn | Phạm Văn Nhơn, Tiền Thành, Hương Phong, Hương Trà, TT Huế | Bất động sản | 6.8 | 5.75 | 5.75 | 18.55 |
| 88 | Thái Bá Đức Đạt | Xóm 3, Đội 2, Phú Lương B, xã Quảng An, Quảng Điền, Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 6.25 | 4.75 | 6.75 | 18.5 |
| 89 | Trần Minh Quang | 94/21 Dương Văn An, Phường Xuân Phú, Thành phố Huế – Thừa Thiên -Huế | Bất động sản | 4.5 | 6.5 | 7.25 | 18.5 |
| 90 | Hồ Thị Thu Xinh | Hồ Thị Thu Xinh, Cự Lại Bắc, Phú Hải, Phú Vang, TT Huế | Bất động sản | 6.5 | 4.25 | 7.25 | 18.5 |
| 91 | Phạm Anh Tuấn | 6/123 Phùng Quán, Thủy Dương, Hương Thủy, Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 6.25 | 4.25 | 7.75 | 18.5 |
| 92 | Nguyễn Thị Thu Thảo | Nguyễn Thị Thu Thảo – Tổ 1, KP. Thạnh Đức, Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Quảng Nam | Bất động sản | 7 | 4 | 7 | 18.5 |
| 93 | Đoàn Thị Bích Ngọc | đoàn thị bích ngọc, 0349930673, tổ 2, thôn 4, xã tiên sơn, huyện tiên phước, tỉnh quảng nam | Bất động sản | 6.25 | 5.75 | 5.75 | 18.5 |
| 94 | Hoàng Thị Ngọc Thảo | Đội 2, thôn An Xuân Đông, Quảng An, Quảng Điền, Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 5.4 | 5 | 7.25 | 18.4 |
| 95 | Phạm Nhật Huy | Đội 3, Tứ Chánh, Phong Sơn, Phong Điền, Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 4.6 | 6.75 | 6.5 | 18.35 |
| 96 | Nguyễn Hoàng | Thôn Hòa Dương, Bình Thành, Hương Trà, Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 7 | 5 | 5.5 | 18.25 |
| 97 | Đặng Minh Phương | Đặng Minh Phương, Thôn 4, Vinh Hà, Phú Vang, Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 6 | 4.75 | 6.75 | 18.25 |
| 98 | Lê Thị Thủy Tiên | 48 Đại Giang, Thủy Châu, Hương Thủy, Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 8 | 3.75 | 6.25 | 18.25 |
| 99 | Trần Thị Ngọc Mi | Trần Thị Ngọc Mi, Xóm 1, Triều Sơn Nam, Hương Vinh, Hương Trà, TT Huế | Bất động sản | 7.75 | 3 | 7 | 18 |
| 100 | Lương Viết Hiếu | kiệt 169 Hàn mặc Tử, Vỹ Dạ, huế | Bất động sản | 5 | 6 | 6.75 | 18 |
| 101 | Châu Hoàng Khánh An | 184 Nguyễn Sinh Cung, phường Vỹ Dạ | Bất động sản | 6.4 | 4.5 | 6.75 | 17.9 |
| 102 | Lê Thị Uyên | Hoàng Thị Quyên, Nguyễn Đoài, Tiên Nội, Duy Tiên, Hà Nam | Bất động sản | 4.6 | 6.75 | 6 | 17.85 |
| 103 | Trần Ngọc Tân | 76 trần quốc toản, tây lộc, huế | Bất động sản | 4.8 | 6 | 6.75 | 17.8 |
| 104 | Lê Minh Phúc | Lê Minh Phúc.0387681449 – KP11, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị | Bất động sản | 5.25 | 5.25 | 6.75 | 17.75 |
| 105 | Lê Đình Khoa | 124A vạn xuân, kim long, huế | Bất động sản | 4.25 | 5.75 | 7.5 | 17.75 |
| 106 | Hồ Thị Trình | Hồ Thị Trình, Thôn A Vương, Xã Tà Rụt – Huyện Đakrông – Tỉnh Quảng Trị | Bất động sản | 4.75 | 3.5 | 6.5 | 17.5 |
| 107 | Nguyễn Phước Toàn | Đội 3, thôn Lưu Hiền Hòa, Xã Phong Mỹ – Huyện Phong Điền – Thừa Thiên -Huế | Bất động sản | 5.75 | 4.75 | 6.25 | 17.5 |
| 108 | Huỳnh Trọng Châu | 17/129 An Dương Vương – TP Huế | Bất động sản | 5.5 | 3.75 | 8 | 17.5 |
| 109 | Nguyễn Văn Minh Hiếu | Thôn 7, Thủy Phù, Hương Thuỷ, Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 6 | 4.25 | 7 | 17.5 |
| 110 | Nguyễn Vĩnh Thịnh | Lương phú quý, Lộc Điền, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 5.5 | 5 | 6.5 | 17.5 |
| 111 | Trần Phước Sinh | Xuyên Đông, Thị trấn Nam Phước, Duy Xuyên, Quảng Nam | Bất động sản | 6 | 5 | 6 | 17.5 |
| 112 | Nguyễn Thị Mỹ Hạnh | Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, tổ 2, thôn Hiền Lương, xã Bình Giang, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. SĐT 0905908624 | Bất động sản | 7 | 3.25 | 6.75 | 17.5 |
| 113 | Phan Văn Quốc Anh | 44/4 Dương văn an, Huế | Bất động sản | 5.2 | 7 | 5 | 17.45 |
| 114 | Nguyễn Hữu Định | TDP Trạch Tả, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền – Thừa Thiên -Huế | Bất động sản | 6.25 | 4 | 6.5 | 17.25 |
| 115 | Chế Quang Hoài | TDP 11 – Hương Chữ – Hương Trà – Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 5.5 | 5.25 | 6.25 | 17.25 |
| 116 | Hoàng Thị Thanh Huyền | 4/489 Lê Duẩn, TP Huế | Bất động sản | 6.5 | 4.5 | 6 | 17.25 |
| 117 | Châu Thị Hương | 1/19 Hoàng Quốc Việt, TP Huế | Bất động sản | 6.5 | 5 | 5.5 | 17.25 |
| 118 | Nguyễn Đình Phước | 12/195 nguyễn trãi, tây lộc, huế | Bất động sản | 6.25 | 3.5 | 7.25 | 17.25 |
| 119 | Lê Văn Sỹ | 20/12 Nguyễn Khoa Chiêm | Bất động sản | 5.5 | 5.75 | 5.75 | 17.25 |
| 120 | Nguyễn Thanh Dũng | 3/51 đường Dương Thiệu Tước, Thủy Dương, Hương Thủy,Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 6.5 | 5.25 | 5.25 | 17.25 |
| 121 | Phan Thị Nhân Quỳnh | 8/9 Nguyễn Tất Thành, Thủy Châu, Hương Thủy, Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 7 | 3.5 | 6.5 | 17.25 |
| 122 | Nguyễn Thị Hương | Xóm 2, Thôn Tam Đa, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch – Quảng Bình | Bất động sản | 7.25 | 4.25 | 5.25 | 17 |
| 123 | Nguyễn Thị Hoài Ngọc | NGUYỄN THỊ HOÀI NGỌC, Kim Giao, Xã Hải Dương, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị | Bất động sản | 7 | 3.25 | 6.25 | 17 |
| 124 | Đậu Văn Quang | Đội 1, Thượng An, Phong An, Phong Điền, Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 5.75 | 3.75 | 7 | 17 |
| 125 | Nguyễn Ngọc Thắng | Xã Tân Liên – Huyện Hướng Hóa – Quảng Trị | Bất động sản | 6 | 3.75 | 6.25 | 16.75 |
| 126 | Phạm Thị Mỹ Huyền | Đội 2, Thượng An, Phong An, Phong Điền, Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 6.75 | 3.75 | 5.75 | 16.75 |
| 127 | Đặng Ngọc Nam | Hà Lạc, Quảng Lợi | Bất động sản | 5.25 | 4 | 6.75 | 16.75 |
| 128 | Nguyễn Đăng Thiện | Bác Vọng Tây, Quảng Phú | Bất động sản | 6 | 4.25 | 6 | 16.75 |
| 129 | Hoàng Thị Mỹ Hạnh | Hà Đồ, Quảng Phước | Bất động sản | 5.2 | 6.25 | 4.5 | 16.7 |
| 130 | Phạm Quốc Thắng | 348 đinh tiên hoàng, thuận lộc, huế | Bất động sản | 6.6 | 3.75 | 6 | 16.6 |
| 131 | Nguyễn Thành Lý | TDP Tân Mỹ, Phường Quảng Phúc, Thị xã Ba Đồn – Quảng Bình | Bất động sản | 6.75 | 3.75 | 5.75 | 16.5 |
| 132 | Phạm Thị Diệu Linh | Phạm Thị Diệu Linh – Lớp 12A2 – Trường THPT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị | Bất động sản | 7.5 | 3.75 | 4.75 | 16.5 |
| 133 | Hồ Thị Cẩm Nhung | HỒ THỊ CẨM NHUNG, Đơn Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị | Bất động sản | 6 | 5.5 | 4.5 | 16.5 |
| 134 | Trần Văn Bôn | Thôn Vân Trạch Hòa, xã Phong Thu, Huyện Phong Điền – Thừa Thiên -Huế | Bất động sản | 4.75 | 4.5 | 6.75 | 16.5 |
| 135 | Lê Văn Phước | 6 kiệt 6 Trần Bá Song, Giang Đông, Thị trấn Sịa | Bất động sản | 5.75 | 3.75 | 6.5 | 16.5 |
| 136 | Nguyễn Văn Minh Quý | 18 trần khánh dư, tây lộc, huế | Bất động sản | 4.75 | 4 | 7.5 | 16.5 |
| 137 | Nguyễn Công Phú | Nguyễn Công Phú – Tổ 3, KP. Thạnh Đức, Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Quảng Nam | Bất động sản | 4.5 | 4.75 | 6.75 | 16.5 |
| 138 | Lê Đình Lai | TDPGiáp Ba- P. Hương Văn- TX Hương Trà- TT Huế | Bất động sản | 5.75 | 4 | 6.25 | 16.25 |
| 139 | Trần Văn Thiện | Thôn Quang Lộc, Hương Bình, Hương Trà, Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 5.75 | 4.75 | 5 | 16.25 |
| 140 | Nguyễn Ngọc Thắng | Cư Chánh 2, Thủy Bằng, Hương Thủy, TT Huế | Bất động sản | 6 | 4.75 | 5.25 | 16.25 |
| 141 | Lê Quang Huy | 4/138/trần phú, Phường Phước Vĩnh, TP Huế | Bất động sản | 6 | 3.75 | 6.25 | 16.25 |
| 142 | Nguyễn Thị Cẩm Ly | Nguyễn Thị Cẩm Ly, Thôn Phú Kinh, Xã Hải Phong, Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị | Bất động sản | 6.5 | 4.5 | 4.5 | 16 |
| 143 | Võ Đức Zidane | Võ Đức Zidane Đội 7, Thôn 4, Xã Quảng Công, Huyện Quảng Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 6 | 4 | 5.5 | 16 |
| 144 | Trương Đan Thùy Dương | Mỹ Lại, Tổ 10, KV 4, Hương Sơ, Tp Huế | Bất động sản | 6.75 | 3.5 | 5.5 | 16 |
| 145 | Trần Hữu Phong | Trần Hữu Phong, Triều Sơn Đông, Hương Vinh, Hương Trà, TT Huế | Bất động sản | 5.4 | 4.5 | 5.75 | 15.9 |
| 146 | Lê Quang Hùng | 13/13/88 nguyễn khoa chiêm, Phường An Tây, TP Huế | Bất động sản | 4.4 | 7 | 4.25 | 15.9 |
| 147 | Lương Thị Như Hiền | tổ 5 La Khê, xã Hương Vinh, Hương Trà, huế | Bất động sản | 5 | 3.75 | 6.75 | 15.75 |
| 148 | Trần Thị Ngọc Quỳnh | 7/56 hai bà trưng, huế | Bất động sản | 6.25 | 3.5 | 5.75 | 15.75 |
| 149 | Hoàng Sơn | 34 dương hòa, tây lộc, huế | Bất động sản | 6 | 3.5 | 6 | 15.75 |
| 150 | Hoàng Văn Chính Sang | Đội I – Vân Trình – Phong Bình – Phong Điền – Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 4.25 | 3.5 | 7 | 15.5 |
| 151 | Hoàng Văn An | 16 Nguyễn Hữu Đà, Uất Mậu, Thị trấn Sịa | Bất động sản | 5 | 4.5 | 5.5 | 15.5 |
| 152 | Phan Bá Quốc Hoàng | Xóm 2, Thôn Thanh Hà, Xã Quảng Thành, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 5.5 | 3.5 | 5.75 | 15.5 |
| 153 | Trần Quang Minh | Cư chánh 1, Thủy Bằng, Hương Thủy, Huế | Bất động sản | 5.75 | 3.75 | 5.75 | 15.5 |
| 154 | Lê Ngọc Tiến | 17/15 mang cá nhỏ, phú bình, huế | Bất động sản | 6 | 3.75 | 5.5 | 15.5 |
| 155 | Phan Công Tú | 12/8 tô ngọc vân, thuận lộc, huế | Bất động sản | 5 | 5.5 | 4.75 | 15.5 |
| 156 | Lê Quang | Lê Quang – 0935641875 – 41 Nguyễn Khoa Chiêm, Phường An Cựu, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 5.5 | 4.25 | 5.5 | 15.5 |
| 157 | Trương Hoàng Phương Trinh | Trương Hoàng Phương Trinh – 0898229024, Kp An Hà Nam, Phường An Phú, Tam Kỳ, Quảng Nam | Bất động sản | 5.25 | 3.5 | 6.5 | 15.5 |
| 158 | Hà Văn Thành | Hà Văn Thành, 129 Địa Linh, Hương Vinh, Hương Trà, TT Huế | Bất động sản | 4.2 | 6 | 5 | 15.45 |
| 159 | Phan Khắc Duy | Phan Trung-Thượng Xá-Hải Thượng_HL-QT | Bất động sản | 5 | 4.75 | 5.25 | 15.25 |
| 160 | Huỳnh Văn Nhật Hiếu | Hương Toàn , Hương Trà , Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 4.75 | 4.75 | 5.5 | 15.25 |
| 161 | Nguyễn Quốc Anh | Nguyễn Quốc Anh, số 1 kiệt 27 Hoàng Quang, Thuận An, Phú Vang, TT Huế | Bất động sản | 6 | 3.25 | 5.5 | 15.25 |
| 162 | Dương Đức Quang | Phú Hồ, Phú Vang, Thừa Thiên Huế | Bất động sản | 6.25 | 3 | 5.5 | 15 |
| 163 | Nguyễn Hữu Dũng | Liên Trì 2, Bình Kiến, Huyện Tuy An – Phú Yên | Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | 6.2 | 6.75 | 5.75 | 18.95 |
| 164 | Trần Quang Điển | Đội 9 – Mỹ Phú – Phong Chương – Phong Điền – Thừa Thiên Huế | Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | 7.8 | 5 | 2.8 | 16.35 |
| 165 | Nguyễn Đình Hiệp | Tổ 9, Thủy Phương, Hương Thủy, Thừa Thiên Huế | Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | 7 | 5.75 | 2.8 | 15.8 |
| 166 | Nguyễn Kim Tây | nguyễn kim long, tổ 13, kv4, xuân phú, huế | Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | 6 | 5.75 | 3.4 | 15.4 |
| 167 | Trần Văn Hoàng | Nguyễn Thị Tường Vy, Cự Lại Đông, Phú Hải, Phú Vang, TT Huế | Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | 4.6 | 6.25 | 3.8 | 15.15 |
| 168 | Nguyễn Hữu Thiên Minh | Thôn Bàu – Phong Chương – Phong Điền – Thừa Thiên Huế | Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | 6.2 | 5.5 | 2.6 | 15.05 |
| 169 | Đỗ Văn Sơn | Hồ Thị Hà Linh, Phương Gia, Đông Lễ, Thành phố Đông Hà, Quảng Trị | Quản lý đất đai | 9.4 | 6.75 | 9.25 | 25.65 |
| 170 | Trần Võ Hạnh Đức | 153 Hùng Vương – TDP Hùng Phú – TT Quán Hàu, Huyện Quảng Ninh – Quảng Bình | Quản lý đất đai | 7.2 | 7.75 | 8.5 | 23.95 |
| 171 | Vũ Thị Trà | Bố Vũ Văn Tiếp, thôn Tranh Ngoài, Xã Thúc Kháng, Huyện Bình Giang – Hải Dương | Quản lý đất đai | 7.4 | 7.5 | 8.5 | 23.9 |
| 172 | Dương Văn Nhật Phụng | Quá Giáng 1, Hòa Phước, Huyện Hòa Vang – Đà Nẵng | Quản lý đất đai | 8.4 | 6.25 | 8.75 | 23.65 |
| 173 | Lê Xuân Thành | Lê Xuân Thành – đội 2 xã Trung Nam | Quản lý đất đai | 6.4 | 7.75 | 8.75 | 23.4 |
| 174 | Hà Thị Bích Ngọc | Số nhà 6/102 Vân Dương, Thủy Lương, Hương Thuỷ, Thừa Thiên Huế. | Quản lý đất đai | 7.6 | 8 | 7.5 | 23.35 |
| 175 | Phan Tấn Tài | tổ 6 Trường An, Xã Bình Tú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam | Quản lý đất đai | 6.8 | 7.75 | 8 | 23.05 |
| 176 | Lê Thị Mỹ Nga | Lê Văn Ngọc Thôn Đồng điều, Xã Hoằng Lưu, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hoá | Quản lý đất đai | 6.8 | 7.75 | 7.75 | 22.8 |
| 177 | Lê Minh Quân | 164 Dương Thiệu Tước, Phường Thủy Dương, Huyện Hương Thủy | Quản lý đất đai | 8.8 | 7.25 | 6.5 | 22.8 |
| 178 | Vi Thị Linh | Phân hiệu PT DTNT tỉnh tại huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum | Quản lý đất đai | 7 | 6 | 7 | 22.75 |
| 179 | Kring Lắt | Xã Đắc Pring – Huyện Nam Giang – Quảng Nam | Quản lý đất đai | 5 | 7.25 | 7.25 | 22.25 |
| 180 | Đặng Như Tuyền | Đặng Như Tuyền, Xóm 4, An Lai, Hương Phong, Hương Trà, TT Huế | Quản lý đất đai | 7.4 | 6.5 | 8 | 22.15 |
| 181 | Hoàng Thị Tường Vân | Xóm 12, Giáp Trung,Hương Toàn, Hương Trà, Thưqà Thiên Huế. | Quản lý đất đai | 6.6 | 7.75 | 7.5 | 22.1 |
| 182 | Lộc Thị Nguyệt | Phân hiệu PT DTNT tỉnh tại huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum | Quản lý đất đai | 6.6 | 5.75 | 7 | 22.1 |
| 183 | Bùi Ngọc Bảo | Bùi Ngọc Bảo – 0587966910, Kp Phương Hòa Đông, Phường Hòa Thuận, Tam Kỳ, Quảng Nam | Quản lý đất đai | 7.8 | 6.25 | 7.75 | 22.05 |
| 184 | Nguyễn Tuấn Khiêm | Nguyễn Tuấn Khiêm, số 45 đường Vạn Tường, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại 0367156939 | Quản lý đất đai | 8.2 | 7.25 | 6 | 21.95 |
| 185 | Lê Quang Hiếu | Đông Hồ, Quảng Thái | Quản lý đất đai | 6.4 | 6.5 | 8.25 | 21.9 |
| 186 | Nguyễn Thị Kim Anh | Nguyễn Thị Kim Anh, Lớp 12A05, Trường THPT Lê Hữu Trác, 47 Lê Hữu Trác, Quảng Phú, Cư M’gar, Đắk Lắk | Quản lý đất đai | 7.6 | 6 | 7.5 | 21.85 |
| 187 | Nguyễn Văn Minh Hiếu | NGUYỄN VĂN MINH HIẾU – Tân Trại 1 , Xã Vĩnh Giang (25/1/2017) – Huyện Vĩnh Linh – Quảng Trị | Quản lý đất đai | 5 | 7.5 | 8.5 | 21.75 |
| 188 | Trương Nguyễn Thành Đạt | Đồng Dương ,Thị Trấn Lăng Cô, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 7 | 7 | 7.25 | 21.75 |
| 189 | Hoàng Đình Trọng Đạt | 92 thạch hãn, thuận hòa, huế | Quản lý đất đai | 6.6 | 6.5 | 8.25 | 21.6 |
| 190 | Trần Thị Quỳnh | Trần Thị Quỳnh, Phú Hải, Phú Vang, TT Huế | Quản lý đất đai | 5.6 | 7.75 | 7.75 | 21.6 |
| 191 | Nguyễn Nhật Tân | 3 Hòa Mỹ, TP Huế | Quản lý đất đai | 7 | 6.75 | 7.5 | 21.5 |
| 192 | Lê Ngọc Thạch | 09/26 võ thị sáu, phú hội, huế | Quản lý đất đai | 7 | 7 | 7.25 | 21.5 |
| 193 | Nguyễn Văn Long | 37 Tổ 1 Thuỷ Châu, Hương Thủy, Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 7.2 | 7 | 7 | 21.45 |
| 194 | Nguyễn Thị Thu Ngân | 6/ 73Nguyễn Văn Chư , Thủy Phương, Hương Thủy, Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 8.2 | 6.5 | 6.5 | 21.45 |
| 195 | Hoàng Văn Tú | Hoàng Văn Tú – 78 Nguyễn Du – Khu phố 8 – Phường 5 – Đông Hà – Quảng Trị | Quản lý đất đai | 6.4 | 7.5 | 7 | 21.4 |
| 196 | Lương Công Tú | Thôn Vĩnh Đại, Xã Tam Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam | Quản lý đất đai | 6.6 | 6.5 | 7.75 | 21.35 |
| 197 | Riah Hoành | Xã Tà Bhing – Huyện Nam Giang – Quảng Nam | Quản lý đất đai | 6.4 | 6 | 6 | 21.15 |
| 198 | Lê Hữu Tài | Đội 3 – Điền Hương – Phong Điền – Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 6.6 | 7.5 | 6.25 | 21.1 |
| 199 | Lê Hữu Phúc | Thôn 5, Thủy Phù, Hương Thuỷ, Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 6.8 | 7 | 7 | 21.05 |
| 200 | Lê Văn Nhật | Đại Phú – Phong Chương – Phong Điền – Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 7 | 7.25 | 6 | 21 |
| 201 | Hà Văn Hải | Phân hiệu PT DTNT tỉnh tại huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum | Quản lý đất đai | 5 | 6.25 | 7 | 21 |
| 202 | Đặng Thị Trang | Đặng Thị Trang,0342043672. Xóm 4, Xã Đặng Sơn, Huyện Đô Lương, Nghệ An | Quản lý đất đai | 7.4 | 6.75 | 6 | 20.9 |
| 203 | Trần Văn Minh Châu | Đội 1 – Vĩnh An – Phong Bình – Phong Điền – Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 5.6 | 6.5 | 8 | 20.85 |
| 204 | Đặng Thị Lan Huệ | Đội 1 An Xuân Tây, Quảng An, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 5.8 | 6.25 | 8 | 20.8 |
| 205 | Trần Công Minh | Nam Giảng, Quảng Thái | Quản lý đất đai | 7.2 | 5.75 | 7 | 20.7 |
| 206 | Nguyễn Nhật Thuần | Nguyễn Nhật Thuần, tổ 11 41/405 Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Dương, TX Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 8.2 | 6.5 | 5.75 | 20.7 |
| 207 | Trần Đức Tiến | Thôn Dỗi, Xã Thượng Lộ – Huyện Nam Đông – Thừa Thiên -Huế | Quản lý đất đai | 5.4 | 6.75 | 5.75 | 20.65 |
| 208 | Hồ Ái Thị Kiên Giang | Hồng Thủy – A Lưới – Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 5.6 | 5.5 | 6.75 | 20.6 |
| 209 | Nguyễn Văn Hưng | Thôn Thuận Hóa, Lộc Bổn, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 7.8 | 5 | 7.25 | 20.55 |
| 210 | Phùng Hà Chí Thiệu | Vĩnh Tuy 2- Vĩnh Ninh, Huyện Quảng Ninh – Quảng Bình | Quản lý đất đai | 6.2 | 7 | 6.75 | 20.45 |
| 211 | Bùi Thanh Tuấn | Bùi Thanh Tuấn, , lớp 12/8, Trường THPT Hùng Vương, Thăng Bình, Quảng Nam | Quản lý đất đai | 7.2 | 6.25 | 6.5 | 20.45 |
| 212 | Võ Văn Thìn | TDP Thanh Lương 4, P.Hương Xuân,TX.Hương Trà, Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 7.6 | 4.5 | 8 | 20.35 |
| 213 | Nguyễn Chí Bảo | Lớp 12C4 – Trường THPT Hoàng Hoa Thám, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa. | Quản lý đất đai | 4.8 | 7.5 | 7.5 | 20.3 |
| 214 | Nguyễn Thanh Đức | Thanh Lương 2- P.Hương Xuân- TX Hương Trà- TT Huế | Quản lý đất đai | 5 | 6.75 | 8.25 | 20.25 |
| 215 | Nguyễn Thị Tâm Huệ | Nguyễn Thị Tâm Huệ, Xóm Hồ, Giáp Trung, Hương Toàn, Hương Trà, TT Huế | Quản lý đất đai | 7.2 | 6.75 | 6 | 20.2 |
| 216 | Lê Kim Dẫn | Lê Kim Dẫn, Tổ 5, Khu vực 3, Hương Sơ, TP Huế, TT Huế | Quản lý đất đai | 7.6 | 5.25 | 7 | 20.1 |
| 217 | Nguyễn Duy Thăng | Nguyễn Duy Thăng, Lớp 12A05, Trường THPT Lê Hữu Trác, 47 Lê Hữu Trác, Quảng Phú, Cư M’gar, Đắk Lắk | Quản lý đất đai | 6.8 | 5.75 | 6.75 | 20.05 |
| 218 | Nguyễn Ngọc Quốc | Nguyễn Ngọc Quốc – 0866886417, Kp An Hà Nam, Phường An Phú, Tam Kỳ, Quảng Nam | Quản lý đất đai | 7 | 7 | 5.75 | 20 |
| 219 | Lê Ngọc Hương Giang | Bắc Lý, Thành phố Đồng Hới – Quảng Bình | Quản lý đất đai | 6.2 | 6.5 | 7 | 19.95 |
| 220 | Trương Văn Thắng | Trương Văn Thắng, 69/6 Bà Huyện Thanh Quan, Phường Đông Lễ, Thành phố Đông Hà, Quảng Trị | Quản lý đất đai | 6.4 | 5.75 | 7.5 | 19.9 |
| 221 | Nguyễn Thị Hồng | Nguyễn Thị Hồng, xóm 8 Trung Đông, Phú Thượng, Phú Vang, TT Huế | Quản lý đất đai | 6.4 | 6 | 7 | 19.9 |
| 222 | Lê Ngọc Tường Vy | Tổ 5, Lệ Sơn Nam, Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang – Đà Nẵng | Quản lý đất đai | 5.8 | 7.25 | 6.5 | 19.8 |
| 223 | Đinh Văn Tín | Trần Thị Như Ý – Giáo vụ Trường THPT Hoàng Diệu – Điện Thọ – Điện Bàn – Quảng Nam | Quản lý đất đai | 6.8 | 6 | 6.75 | 19.8 |
| 224 | Huỳnh Quang Thống | Thôn Vân Trai, Xã Tam Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam | Quản lý đất đai | 5.8 | 6 | 7.5 | 19.8 |
| 225 | Trương Văn Hiền | Trương Văn Hiền – 0382493217, Kp Trường Đồng, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam | Quản lý đất đai | 6 | 7 | 6.5 | 19.75 |
| 226 | Võ Văn Chung | 303 nguyễn trãi, tây lộc, huế | Quản lý đất đai | 7.2 | 4.5 | 7.75 | 19.7 |
| 227 | Nguyễn Thị Thoa | Xóm 8, Triều Thủy, Phú An, Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 5.8 | 6.75 | 6.5 | 19.55 |
| 228 | Quách Thị Nga | Xóm 1 An Thành, Quảng Thành, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 7 | 5.75 | 6 | 19.5 |
| 229 | Huỳnh Trần Ngọc Phúc | Thủy Yên Thượng, Lộc Thủy, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 6.2 | 5.75 | 7 | 19.45 |
| 230 | Phạm Phước Nhuận | phạm cao thắng, tổ 13, kv5, an hòa, huế | Quản lý đất đai | 7.6 | 6.75 | 4.75 | 19.35 |
| 231 | Nguyễn Đại Thành Đạt | 77 lê duẫn, phú thuận, huế | Quản lý đất đai | 6.8 | 7.5 | 4.75 | 19.3 |
| 232 | Lưu Thành Đồng | Lưu Thành Đồng, thôn 3 xã Sơ Pai, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai | Quản lý đất đai | 3.8 | 6 | 8.75 | 19.3 |
| 233 | Đậu Thị Khánh Huyền | Xã Cẩm Quan – Huyện Cẩm Xuyên – Hà Tĩnh | Quản lý đất đai | 5.2 | 6.75 | 6.75 | 19.2 |
| 234 | Nguyễn Thị Thảo Vi | Nguyễn Thành Thu, Khu phố 4 – Phường 4 – Đông Hà, Quảng Trị | Quản lý đất đai | 6.4 | 5.5 | 7 | 19.15 |
| 235 | Lê Thị Kim Ngân | Thôn Lương Mai, Xã Phong Chương – Huyện Phong Điền – Thừa Thiên -Huế | Quản lý đất đai | 6.6 | 6 | 5.75 | 19.1 |
| 236 | Đinh Văn Đài | Đinh Văn Đài, số điện thoại 0965495249, trường PTDTNT Nước Oa, 78 Chu Huy Mân, Thị Trấn Trà My, Bắc Trà My, Quảng Nam | Quản lý đất đai | 3.8 | 6 | 6.5 | 19.05 |
| 237 | Lê Thị Như Hương | 33 Thái Phiên | Quản lý đất đai | 6 | 6.5 | 6.25 | 19 |
| 238 | Nguyễn Duy Bình | 96 Nguyễn Duy Cung, Thủy Phương, Hương Thủy, Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 5 | 7.25 | 6.5 | 19 |
| 239 | Đàm Văn Dự | Đàm Văn Dự – 0582535993, KP Phương Hòa Đông,, Phường Hòa Thuận, Tam Kỳ, Quảng Nam | Quản lý đất đai | 6.2 | 7 | 5.5 | 18.95 |
| 240 | Văn Tư | Văn Tư, Thôn 2, Vinh Hà, Phú Vang, Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 6.4 | 5.25 | 6.5 | 18.9 |
| 241 | Nguyễn Văn Toàn | xóm 6, Đức Trọng, Quảng Vinh | Quản lý đất đai | 5.6 | 5.75 | 7 | 18.85 |
| 242 | Lê Tấn Long | Lê Tấn Long, La Khê, Hương Vinh, Hương Trà, TT Huế | Quản lý đất đai | 6.6 | 6.5 | 5.5 | 18.85 |
| 243 | Trần Thị Tố Uyên | Đội 1, Thanh Cần, Quảng Vinh | Quản lý đất đai | 6 | 6.25 | 6 | 18.75 |
| 244 | Nguyễn Bảo Minh | 12/9/44 hoàng thị loan, an tây, huế | Quản lý đất đai | 7 | 6.25 | 5.25 | 18.75 |
| 245 | Phan Trọng Thăng | Thôn 1B, Thủy Phù, Hương Thuỷ, Thừa Thiên Huế. | Quản lý đất đai | 5 | 8 | 5.5 | 18.75 |
| 246 | Ngô Bình Phương Uyên | Trường THPT Duy Tân – 07 Đinh Công Tráng – P. Duy Tân – Kon Tum | Quản lý đất đai | 7.2 | 5.5 | 5.25 | 18.7 |
| 247 | Phan Văn Quốc | Phan Văn Quốc, xóm 9 Vân Quật Đông, Hương Phong, Hương Trà, TT Huế | Quản lý đất đai | 6.4 | 6 | 6 | 18.65 |
| 248 | Bờ Nướch Thị Giang | Xã Cà Dy – Huyện Nam Giang – Quảng Nam | Quản lý đất đai | 4.4 | 6.5 | 5 | 18.65 |
| 249 | Trần Thị Sang Nhi | Đội 4 An Xuân Đông, Quảng An, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 5.6 | 7 | 5.25 | 18.6 |
| 250 | Huỳnh Thị Ny | Huỳnh Thị Ny, 110 Thai Dương, Thuận An, Phú Vang, TT Huế | Quản lý đất đai | 5.8 | 6.25 | 6 | 18.55 |
| 251 | Trần Văn Quý | 28 Hoàng Minh Giám,Thủy Phương, Hương Thủy, Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 5.8 | 6.75 | 5.75 | 18.55 |
| 252 | Đặng Thị Thu Thúy | Số nhà 96 Dương Thanh Bình, Tổ 5, Thủy Lương, Hương Thuỷ, Thừa Thiên Huế. | Quản lý đất đai | 4.6 | 6.5 | 7 | 18.35 |
| 253 | Phan Văn Trung | Đức Xá – Vĩnh Thủy, Huyện Vĩnh Linh – Quảng Trị | Quản lý đất đai | 6 | 5.25 | 6.5 | 18.25 |
| 254 | Trịnh Công Hải | Trịnh Công Hải, Tổ 5, Khu vực 3, Hương Sơ, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 5 | 6 | 7 | 18.25 |
| 255 | Nguyễn Thị Phương Nhi | 101/14 Đặng Tất, P. Hương Sơ, Tp Huế | Quản lý đất đai | 4.2 | 6.75 | 7 | 18.2 |
| 256 | Phan Minh Khánh | Dương Sơn- Hương Toàn- TX Hương Trà- TT Huế | Quản lý đất đai | 5.4 | 4.5 | 8 | 18.15 |
| 257 | Hà Thúc Nguyên Chương | 21/30 Đoàn Hữu Trưng, phường Phước Vĩnh, TP Huế | Quản lý đất đai | 6.6 | 5.75 | 5.5 | 18.1 |
| 258 | Dương Hoài Cảng | Thôn 3, Vinh Thanh Phú Vang, Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 4.6 | 6.75 | 6 | 18.1 |
| 259 | Lê Văn Khoa | Tân Hợp, Hướng Hóa, Quảng Trị | Quản lý đất đai | 6 | 4.75 | 6.5 | 18 |
| 260 | Đỗ Như Thiện Tâm | Ông Đỗ Như Đương, Khối Phố Ngọc Tứ,Điện An, Thị xã Điện Bàn – Quảng Nam | Quản lý đất đai | 7 | 4.75 | 6 | 18 |
| 261 | Nguyễn Quốc Hoàng | 190 Xuân 68, Tp Huế | Quản lý đất đai | 6.2 | 5.75 | 5.75 | 17.95 |
| 262 | Hà Bích Ngọc | 44 nguyễn đức cảnh phường an đông thành phố huế | Quản lý đất đai | 6.4 | 5.25 | 6 | 17.9 |
| 263 | Nguyễn Thanh Phong | Văn Giang, Phú Lương, Phú Vang, Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 4.6 | 5.25 | 7.5 | 17.85 |
| 264 | Lê Nguyễn Anh Quốc | Tổ 5 Thủy Phương, Hương Thủy, Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 4.8 | 5 | 7.75 | 17.8 |
| 265 | Phan Văn Hiệp | Phan Văn Hiệp, xóm Mới, Thanh Phước, Hương Phong, Hương Trà, TT Huế | Quản lý đất đai | 6.2 | 5.75 | 5.5 | 17.7 |
| 266 | Hiên Truyền | Xã Đắc Pring – Huyện Nam Giang – Quảng Nam | Quản lý đất đai | 4.2 | 4.75 | 6 | 17.7 |
| 267 | Bling Tú | Xã Zuôih – Huyện Nam Giang – Quảng Nam | Quản lý đất đai | 4.2 | 6.25 | 4.5 | 17.7 |
| 268 | Hồ Quốc Bảo | Thôn 2, Thượng Quảng, Nam Đông, Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 4.4 | 3.75 | 6.75 | 17.65 |
| 269 | Nguyễn Cửu Quang Thiện | Thôn 5, Thuỷ Phù, Hương Thuỷ, Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 5.4 | 7.5 | 4.5 | 17.65 |
| 270 | Phạm Lê Quốc Nhật | 207 Lý Thái Tổ, An Hòa, Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 5.8 | 6.75 | 4.75 | 17.55 |
| 271 | Trần Thị Phương Thanh | 8/4 – Lương Quán – Thủy Biều – TP Huế | Quản lý đất đai | 4.8 | 6.5 | 6 | 17.55 |
| 272 | Nguyễn Quang Quốc Bão | Nguyễn Quang Quốc Bão – 0905083207, Kp Mỹ Tây, Phường An Mỹ, Tam Kỳ, Quảng Nam | Quản lý đất đai | 5.8 | 6 | 5.5 | 17.55 |
| 273 | Trần Thị Kim Bông | 12B6, Trường THPT Chu Văn An, Triệu Phong, Quảng trị | Quản lý đất đai | 5.2 | 6.5 | 5.25 | 17.45 |
| 274 | Tạ Quang Sơn | Nguyễn Thị Anh, Khu phố 3, Phường 1, Thành phố Đông Hà, Quảng Trị | Quản lý đất đai | 5.4 | 5.5 | 6.25 | 17.4 |
| 275 | Nguyễn Thị Diễm Hương | 175 Kim Phụng, TDP 9, Hương Chữ,Hương Trà, Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 6.4 | 7 | 3.75 | 17.4 |
| 276 | Trần Đình Việt Hưng | Tổ 12 Hương Hồ, Hương Trà, Tp Huế | Quản lý đất đai | 6.4 | 5.5 | 5.25 | 17.4 |
| 277 | Nguyễn Nhật Phong | Tổ 8, Phú Bài, Hương Thuỷ, Thừa Thiên Huế. | Quản lý đất đai | 4.6 | 6.5 | 6 | 17.35 |
| 278 | Trương Hoàng Huy | Thôn Bắc Triều Vịnh, xã Phong Hiền, Huyện Phong Điền – Thừa Thiên -Huế | Quản lý đất đai | 3 | 6.75 | 7 | 17.25 |
| 279 | Phan Xuân Tâm | Phan Quang – Thăng Tân – Tam Thăng – Tam Kỳ – Quảng Nam | Quản lý đất đai | 5.4 | 5.5 | 6 | 17.15 |
| 280 | Trương Nhật Minh | Số nhà 43 Nguyễn Huy Tưởng, Thủy Lương, Hương Thuỷ, Thừa Thiên Huế. | Quản lý đất đai | 5.6 | 5.5 | 5.75 | 17.1 |
| 281 | Ngô Đức Nhật Minh | Số 5, kiệt 1193, Nguyễn Tất Thành, Phú Bài, Hương Thuỷ, Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 4 | 6.75 | 6 | 17 |
| 282 | Trần Đức Vũ Huệ | 18/2 kiệt 58 Phùng Hưng, TP Huế | Quản lý đất đai | 3.2 | 7 | 6.5 | 16.95 |
| 283 | Lê Hoàng Thanh | La ỷ, phú thượng, phú vang, huế | Quản lý đất đai | 4.4 | 6.25 | 6 | 16.9 |
| 284 | Văn Công Nguyên | La Vân Thượng, Quảng Thọ, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 3.6 | 5.75 | 6.75 | 16.85 |
| 285 | Phan Văn Khải | An Lưu, Phú Mỹ, Phú Vang, Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 4.6 | 4.75 | 7 | 16.85 |
| 286 | Lê Văn Đạt | 58 Dương Văn An, TP Huế | Quản lý đất đai | 6 | 5.75 | 4.75 | 16.75 |
| 287 | Nguyễn Văn Hoàng Thanh | Thôn Tô Đà 1, Thủy Tân, Hương Thuỷ, Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 3.2 | 6.5 | 6.75 | 16.7 |
| 288 | Trần Anh Tuấn | Trần Anh Tuấn, 0399898957, trường THPT Nguyễn Đình Chiểu, thôn Tân Phú, xã Đắk Ru, huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đắk Nông | Quản lý đất đai | 4.2 | 5 | 6.75 | 16.7 |
| 289 | Lê Thị Trâm | Xóm 2, Lương Yến, Lương Ninh, Huyện Quảng Ninh – Quảng Bình | Quản lý đất đai | 5.8 | 4.25 | 6.25 | 16.55 |
| 290 | Phan Cảnh Chánh | Xóm 17 Phú Lương A, Quảng Thành, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 4.8 | 5 | 6 | 16.55 |
| 291 | Phùng Trần Vĩnh Đạt | 8 Trần Nguyên Đán | Quản lý đất đai | 5 | 5.5 | 5.75 | 16.5 |
| 292 | Trần Đức Thành | 12B6, Trường THPT Chu Văn An, Triệu Phong, Quảng trị | Quản lý đất đai | 5.2 | 5 | 5.75 | 16.45 |
| 293 | Nguyễn Quyết Tiến | NGUYỄN QUYẾT TIẾN, Kim Long, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị | Quản lý đất đai | 5.6 | 5.75 | 4.5 | 16.35 |
| 294 | Kpă Hờ Nhung | Thôn Ma Đĩa, Xã Cà Lúi – Huyện Sơn Hòa – Phú Yên | Quản lý đất đai | 3.6 | 5.25 | 4.75 | 16.35 |
| 295 | Nguyễn Văn Minh Lộc | P.Hương Xuân- TX Hương Trà- TT Huế | Quản lý đất đai | 4 | 6 | 6 | 16.25 |
| 296 | Lê Công Bảo | Tổ 13 Thủy Phương, Hương Thủy, Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 4.4 | 5 | 6.5 | 16.15 |
| 297 | Đào Nhật Tân | 21 Lưu Trọng Lư, Tp Huế | Quản lý đất đai | 4.6 | 5 | 6.25 | 16.1 |
| 298 | Nguyễn Thị Thảo | Xóm rào, khuông phò, Quảng Phước | Quản lý đất đai | 4 | 5.5 | 5.75 | 16 |
| 299 | Huỳnh Thị Ngọc Hiền | Thôn Mu Nú- TaRá, Hương Nguyên, A Lưới, Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 3.2 | 5.25 | 4.75 | 15.95 |
| 300 | Nguyễn Thành Trung | 199/19 Nguyễn Phước Nguyên, Quận Thanh Khê – Đà Nẵng | Quản lý đất đai | 4.6 | 6.5 | 4.75 | 15.85 |
| 301 | Văn Thị Thảo Nhi | Đội 6 – Long Hưng – Hải Phú – Hải Lăng – Quảng Trị | Quản lý đất đai | 3.8 | 6.75 | 5 | 15.8 |
| 302 | Bạch Hồng Giang | Dương Sơn- Hương Toàn- TX Hương Trà- TT Huế | Quản lý đất đai | 3.8 | 5 | 6.75 | 15.8 |
| 303 | Phạm Văn Dậu | 69 hồ thừa, hương hồ, huế | Quản lý đất đai | 2.8 | 6 | 6.75 | 15.8 |
| 304 | Phạm Thị Thuỳ Quyên | Thôn 8A, Thủy Phù, Hương Thuỷ, Thừa Thiên Huế. | Quản lý đất đai | 3.8 | 6 | 5.75 | 15.8 |
| 305 | Nguyễn Văn Đính | Thuận Hóa, Lộc Bổn, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 5 | 6 | 4.25 | 15.75 |
| 306 | Nguyễn Duy Chinh | Thanh Lương 2- P.Hương Xuân- TX Hương Trà- TT Huế | Quản lý đất đai | 3.2 | 5 | 7.25 | 15.7 |
| 307 | Nguyễn Minh Tiến | 21/172 nguyễn trãi, tây lộc, huế | Quản lý đất đai | 5.8 | 5.5 | 4 | 15.55 |
| 308 | Phan Đức Bin | Thôn 4, Thủy Phù, Hương Thuỷ, Thừa Thiên Huế. | Quản lý đất đai | 4.8 | 5.5 | 5 | 15.55 |
| 309 | Nguyễn Đôn Minh Phát | Nguyễn Đôn Minh Phát, 316 Đặng Tất, Hương Vinh, Hương Trà, TT Huế | Quản lý đất đai | 4 | 5.75 | 5.5 | 15.5 |
| 310 | Lê Ngọc Quang Thái | 15/15 Mang Cá Nhỏ, P. Phú Bình | Quản lý đất đai | 4.2 | 5 | 6 | 15.45 |
| 311 | Đoàn Thị Thu Thảo | trâm lý, hải quy, hải lăng, quảng trị | Quản lý đất đai | 5.4 | 5 | 4.75 | 15.4 |
| 312 | Nguyễn Tâm Toàn | Nguyễn Tâm Toàn, La Khê, Hương Vinh, Hương Trà, TT Huế | Quản lý đất đai | 4.4 | 6.25 | 4.5 | 15.4 |
| 313 | Hồ Quốc Tỉnh | Hồ Quốc Tỉnh, số điện thoại 0383518103, trường PTDTNT Nước Oa, 78 Chu Huy Mân, Thị Trấn Trà My, Bắc Trà My, Quảng Nam | Quản lý đất đai | 2.4 | 6 | 4.25 | 15.4 |
| 314 | Lê Viết Vỹ | 6/36 triệu quang phục, thuận hòa, huế | Quản lý đất đai | 3 | 6.25 | 5.75 | 15.25 |
| 315 | Hồ Lê An Khang | 7/13 lê ngọc hân, tây lộc, huế | Quản lý đất đai | 3.2 | 5.25 | 6.5 | 15.2 |
| 316 | Trần Nhật Khánh | TRẦN NHẬT KHÁNH, 12A8, 09 Chu Văn An, Trường THPT Ea Súp, Ea Súp, Đắk Lắk | Quản lý đất đai | 4.2 | 4.5 | 5.75 | 15.2 |
| 317 | Võ Sanh Thiện | Võ Sanh Thiện, Tổ 2, Triều Sơn Đông, Hương Vinh, Hương Trà, TT Huế | Quản lý đất đai | 3.6 | 5.5 | 5.75 | 15.1 |
| 318 | Trần Thị Trinh | Thôn Cha đu Nghĩa, Hương Nguyên, A Lưới, Thừa Thiên Huế | Quản lý đất đai | 3.6 | 4.25 | 4.5 | 15.1 |
| 319 | Nguyễn Hữu Phước Nguyên | Đường 2/9, phường Phú Bài, Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. | Quản lý đất đai | 3.6 | 5.75 | 5.5 | 15.1 |
| 320 | Trần Vũ Nguyên Phương | TDP7-P.Tứ Hạ-TX Hương Trà-TT Huế | Quản lý đất đai | 4.8 | 4.75 | 5.25 | 15.05 |
| 321 | Nguyễn Phan Thanh Sang | 19 thái phiên, tây lộc, huế | Quản lý đất đai | 4.8 | 3.5 | 6.5 | 15.05 |
| 322 | Nguyễn Bá Khanh | Tiên Mỹ 2 – Vĩnh Lâm , Huyện Vĩnh Linh – Quảng Trị | Quản lý đất đai | 4 | 5.75 | 4.75 | 15 |
| 323 | Zơ Râm Dũng | Xã Đắc Pring – Huyện Nam Giang – Quảng Nam | Quản lý đất đai | 3 | 5 | 4.25 | 15 |
Trang chủ Đào tạo, Tuyển sinh, Học bổng Tuyển sinh Danh sách thí sinh trúng tuyển Đại học theo phương thức xét...











